鳴響

míng xiǎng minh hưởng

Hán Việt: minh hưởng · Pinyin: míng xiǎng

Tổng quan

tiếng cú kêu, tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...), tiếng còi (ô tô, còi hơi...), (từ lóng) đếch cần, cóc cần, không đáng một trinh, kêu (cú), la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...), rúc lên (còi ô tô...), la hét phản đối; huýt sáo chế giễu, (như) hoots vang dội, dội lại (tiếng vang); vang lên, nêu lên rầm rộ

Cấu tạo: (minh) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng cú kêu, tiếng thét, tiếng huýt (phản đối, chế giễu...), tiếng còi (ô tô, còi hơi...), (từ lóng) đếch cần, cóc cần, không đáng một trinh, kêu (cú), la hét, huýt sáo, huýt còi (phản đối, chế giễu...), rúc lên (còi ô tô...), la hét phản đối; huýt sáo chế giễu, (như) hoots vang…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发出声响。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.发出声响。

Eng

  • Cihui 鳴響 míngxiǎng v. 1. tingle (in the ears) 2. peal; boom (of bells/guns/etc.)