鸣噪

míng zàominh táo

Hán Việt: minh táo · Pinyin: míng zào

Tổng quan

reo hót

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸣呼聒噪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鳴叫聒噪。如:「每到夏日清晨,麻雀鳴噪,總教人心思煩躁。」《舊五代史.卷一.梁書.太祖本紀一》:「甲申,次衛南,有飛鳥止於峻堞之上,鳴噪甚厲,副使李璠曰:『將有不如意之事。』」

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 噪 (táo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hót, kêu ồn
  • VietPhrases reo hót

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸣呼聒噪。

Từ liên quan

Gần nghĩa

噪声 · 噪杂 · 噪点 · 噪音 · 噪鹃 · 鳴冤 · 鳴嚱 · 鳴聲