鳴放
minh phóng
Hán Việt: minh phóng · Pinyin: míng fàng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出枪弹﹑炮弹。因发弹时伴有很大的响声,故称; 指人民群众对问题公开发表意见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发出枪弹﹑炮弹。因发弹时伴有很大的响声,故称。 2.指人民群众对问题公开发表意见。
Eng
- Cihui 鳴放 íngfàng* v. 1. fire (a gun) 2. air views