鳴犢

míng dú minh độc

Hán Việt: minh độc · Pinyin: míng dú

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (độc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指春秋晋贤大夫窦鸣犊。孔子欲赴晋,闻其已被赵简子所杀,乃止。亦泛指贤臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指春秋晋贤大夫窦鸣犊。孔子欲赴晋,闻其已被赵简子所杀,乃止。亦泛指贤臣。