鳴玉

míng yù minh ngọc

Hán Việt: minh ngọc · Pinyin: míng yù

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (ngọc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古人在腰间佩带玉饰,行走时使之相击发声; 佩玉; 比喻出仕在朝; 古琴名; 指风铃。用碎玉片组成。风吹相击发声,即知有风。古称占风铎。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古人在腰间佩带玉饰,行走时使之相击发声。 2.佩玉。 3.比喻出仕在朝。 4.古琴名。 5.指风铃。用碎玉片组成。风吹相击发声,即知有风。古称占风铎。