鳴珂

míng kē minh kha

Hán Việt: minh kha · Pinyin: míng kē

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (kha)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 显贵者所乘的马以玉为饰﹐行则作响,因名; 指居高位。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.显贵者所乘的马以玉为饰﹐行则作响,因名。 2.指居高位。