鳴琴

míng qín minh cầm

Hán Việt: minh cầm · Pinyin: míng qín

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (cầm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 琴; 弹琴; 《吕氏春秋.察贤》"宓子贱治单父,弹鸣琴,身不下堂而单父治。"后因用"鸣琴"称颂地方官简政清刑,无为而治。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.琴。 2.弹琴。 3.《吕氏春秋.察贤》"宓子贱治单父,弹鸣琴,身不下堂而单父治。"后因用"鸣琴"称颂地方官简政清刑,无为而治。

Eng

  • Cihui 鳴琴 míngqín v.o. play a string instrument