鸣笛

míng díminh địch

Hán Việt: minh địch · Pinyin: míng dí

Tổng quan

bấm còi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.笛声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使哨子或類似的發聲器發出聲響。如:「待裁判鳴笛之後,這場籃球比賽正式開始。」

Cấu tạo: 鳴 (minh) + 笛 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huýt sáo
  • Tần suất từ huýt; huýt gió; huýt sáo
  • Biên soạn 鳴笛 míngdí* v.o. blow a whistle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使哨子或類似的發聲器發出聲響。如:「待裁判鳴笛之後,這場籃球比賽正式開始。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.笛声。

Eng

  • Cihui to hoot; to whistle
  • Tần suất từ 鳴笛 míngdí* v.o. blow a whistle

Từ liên quan

Gần nghĩa

笛声 · 笛子 · 笛手 · 笛膜 · 鳴冤 · 鳴嚱 · 鳴聲 · 鳴錫