鳴管
minh quản
Hán Việt: minh quản · Pinyin: míng guǎn
Tổng quan
(âm nhạc) cái khèn, (khảo cổ học) đường hầm (trong lăng các vua Ai,cập), (giải phẫu) vòi ớt,tát, (động vật học) minh quản (chim), (giải phẫu) chỗ rò, đường rò
Nghĩa
Việt
- Cihui (âm nhạc) cái khèn, (khảo cổ học) đường hầm (trong lăng các vua Ai,cập), (giải phẫu) vòi ớt,tát, (động vật học) minh quản (chim), (giải phẫu) chỗ rò, đường rò
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吹奏律管; 鸟类的发音器官。位于气管与支气管交界处。由若干个扩大的软骨环及其间的薄膜(称鸣膜)组成。通过气管内冲出的空气,使鸣膜鼓动而发声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.吹奏律管。 2.鸟类的发音器官。位于气管与支气管交界处。由若干个扩大的软骨环及其间的薄膜(称鸣膜)组成。通过气管内冲出的空气,使鸣膜鼓动而发声。
Eng
- Cihui 鳴管 íngguǎn* n. syrinx (of birds)