鳴鐘
minh chung
Hán Việt: minh chung · Pinyin: míng zhōng
Tổng quan
đánh chuông minh chung (雜語)佛寺之大鐘以杵鳴之,故曰鳴鐘。禪家有鳴鐘佛事。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh chuông minh chung (雜語)佛寺之大鐘以杵鳴之,故曰鳴鐘。禪家有鳴鐘佛事。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敲鐘。《續漢書志.第四.禮儀志上》:「諸行出入皆鳴鐘,皆作樂。」《三國演義》第二七回:「關公甚喜,同上馬過了沂水關,到鎮國寺前下馬。眾僧鳴鐘出迎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敲钟; 谓食则鸣钟。形容富豪之家的生活。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敲钟。 2.谓食则鸣钟。形容富豪之家的生活。
Eng
- CC-CEDICT to toll a bell
- Cihui to toll a bell
ja
- JMdict bell-ringing (at a temple)