鳴鞭

míng biān minh tiên

Hán Việt: minh tiên · Pinyin: míng biān

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (tiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓挥鞭。挥鞭策马,动则有声,故称; 指挥鞭打人; 古代皇帝仪仗中的一种,鞭形,挥动发出响声,使人肃静,故又称静鞭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓挥鞭。挥鞭策马,动则有声,故称。 2.指挥鞭打人。 3.古代皇帝仪仗中的一种,鞭形,挥动发出响声,使人肃静,故又称静鞭。

Eng

  • Cihui 鳴鞭 íngbiān v.o. crack a whip ◆n. whip cracked to impose silence