鸦雀

yā quènha tước

Hán Việt: nha tước · Pinyin: yā què

Tổng quan

lạnh ngắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.小型鸣禽。嘴皆短厚,侧扁,多活动于灌丛间。如棕头鸦雀,体长约14厘米。头顶棕褐色,其馀部分多黄褐色。分布几遍我国各地,亚种分化甚多,皆为地方性留鸟。

Cấu tạo: 鴉 (nha) + 雀 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim sẻ quạ
  • VietPhrases lạnh ngắt
  • Tần suất từ lạnh ngắt
  • Biên soạn crow tit

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.小型鸣禽。嘴皆短厚,侧扁,多活动于灌丛间。如棕头鸦雀,体长约14厘米。头顶棕褐色,其馀部分多黄褐色。分布几遍我国各地,亚种分化甚多,皆为地方性留鸟。

Eng

  • Cihui 鴉雀 āquè n. <zoo.> crow tit
  • Tần suất từ n. <zoo.> crow tit

Từ liên quan

Gần nghĩa

鸦雀无闻 · 鸦雀无声 · 雀噪 · 雀子 · 雀屏 · 雀巢 · 雀斑 · 雀盲