鸭绒
áp nhung
Hán Việt: áp nhung · Pinyin: yā róng
Tổng quan
nhung lông vịt
1.加工过的氄毛,有很强的保温能力。可用以填塞枕头或作棉袄﹑被褥的内胎等。
鴨子腹、胸處較柔軟、細小的羽毛。經加工後,具有保溫的功效。如:「鴨絨枕」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lông vịt
- VietPhrases nhung lông vịt
- Biên soạn eiderdown
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.加工过的氄毛,有很强的保温能力。可用以填塞枕头或作棉袄﹑被褥的内胎等。
Eng
- Cihui 鴨絨 āróng n. eiderdown
Đức
- Handedict Entendaunen