鸭蛋脸

yā dàn liǎnáp đản kiểm

Hán Việt: áp đản kiểm · Pinyin: yā dàn liǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容稍长而丰满的面庞。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上圓下尖的臉型,形似鴨蛋,故稱。線條弧度流暢,整體輪廓均勻。額頭寬窄適中,與下半部平衡均勻,下巴成圓弧形,臉龐略顯豐腴。《程乙本紅樓夢》第四六回:「只見他穿著半新的藕色綾襖,青緞搯牙背心,下面水綠裙子,蜂腰削背,鴨蛋臉,烏油頭髮,高高的鼻子,兩邊腮上微微的幾點雀瘢。」也稱「鵝蛋臉」、「鵝蛋臉兒」、「鴨蛋臉兒」。

Cấu tạo: 鴨 (áp) + 蛋 (đản) + 臉 (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mặt trái xoan
  • Biên soạn oval face M:¹zhāng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容稍长而丰满的面庞。

Eng

  • Cihui 鴨蛋臉 ādànliǎn n. oval face M:¹zhāng

Từ liên quan

Gần nghĩa

鴨蛋圓 · 鸭蛋圆 · 鸭蛋青 · 鴨蛋 · 鸭蛋 · 鸭蛋脸儿 · 鴨蛋臉 · 鸭蛋形