鴨霸

yā bà áp phách

Hán Việt: áp phách · Pinyin: yā bà

Tổng quan

(Đài Loan) vô lý | hống hách | không quan tâm đến người khác

Cấu tạo: (áp) + (phách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Đài Loan) vô lý | hống hách | không quan tâm đến người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以自我為中心,霸道、蠻橫不講理。如:「誰都無法跟這種鴨霸的人相處。」「他作風鴨霸,你很難跟他講道理。」也作「壓霸」。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) unreasonable|overbearing|with no regard for others
  • Cihui (Tw) unreasonable/overbearing/with no regard for others