鴛鴦花

yuān yāng huā uyên ương hoa

Hán Việt: uyên ương hoa · Pinyin: yuān yāng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (uyên) + (ương) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指石楠花。石楠正﹑二月间开花,冬有二叶为花苞,一花六叶,成对而生。故称; 红豆蔻花的别称。因每蕊心有两瓣相并,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指石楠花。石楠正﹑二月间开花,冬有二叶为花苞,一花六叶,成对而生。故称。 2.红豆蔻花的别称。因每蕊心有两瓣相并,故名。