鴻溝

hóng gōu hồng câu

Hán Việt: hồng câu · Pinyin: hóng gōu

Tổng quan

(nghĩa bóng) hố sâu | vực thẳm | khoảng cách lớn | (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚 và Hán 漢|汉 hồng câu; khoảng cách (sông đào thời xưa, nay thuộc tỉnh Hà nam, ranh giới Hán - Sở ở Trung Quốc, thời xưa ví với ranh giới rõ ràng.)。古代運河,在今河南境內,楚漢相爭時是兩軍對峙的臨時分界。比喻明顯的界線。 我們之間並不存在不可踰越的鴻溝。 giữa chúng mình không tồn tại khoảng cách nào.

Cấu tạo: (hồng) + (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa bóng) hố sâu | vực thẳm | khoảng cách lớn | (gốc) kênh Hồng ở Hà Nam, thời cổ đại từng là ranh giới giữa hai nước thù địch Sở 楚 và Hán 漢|汉 hồng câu; khoảng cách (sông đào thời xưa, nay thuộc tỉnh Hà nam, ranh giới Hán - Sở ở Trung Quốc, thời xưa ví với ranh giới rõ ràng.)。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河川名。在今河南省滎陽縣,為楚漢分界處。 2.比喻界限分明。如:「判若鴻溝」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代运河,在今河南境内,楚汉相争时是两军对峙的临时分界,泛指明显的界线:我们之间并不存在不可逾越的~。

Eng

  • CC-CEDICT (fig.) gulf; chasm; wide gap|(originally) the Hong Canal in Henan, which in ancient times formed the border between enemies Chu 楚[Chu3] and Han 漢|汉[Han4]
  • Cihui (fig.) gulf; chasm; wide gap; (originally) the Hong Canal in Henan, which in ancient times formed the border between enemies Chu 楚 and Han 漢|汉