鵑血

juān xuè quyên huyết

Hán Việt: quyên huyết · Pinyin: juān xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (quyên) + (huyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说杜鹃啼声凄苦,昼夜不止,甚至口中流出血来,故称。常以形容悲怨之深。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传说杜鹃啼声凄苦,昼夜不止,甚至口中流出血来,故称。常以形容悲怨之深。