鹄候

hú hòuhộc hậu

Hán Việt: hộc hậu · Pinyin: hú hòu

Tổng quan

mong chờ; trông mong; trông đợi.; kỳ vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.直立等候; 恭候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恭候、敬候。如:「鵠候大駕」。

Cấu tạo: 鵠 (hộc) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chờ đợi kính cẩn
  • Google Alex v6 kính cẩn chờ
  • VietPhrases trông mong; trông đợi; kỳ vọng
  • Tần suất từ trông mong; trông đợi; kỳ vọng
  • Biên soạn v. <wr.> await respectfully; expect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭候、敬候。如:「鵠候大駕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.直立等候; 恭候。

Eng

  • Cihui to respectfully await; to look forward to
  • Tần suất từ v. <wr.> await respectfully; expect

Từ liên quan

Gần nghĩa

候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教 · 候温