鵝羣

é qún nga quần

Hán Việt: nga quần · Pinyin: é qún

Tổng quan

bầy ngỗng, bọn (đàn bà) ngồi lê đôi mách, kêu quàng quạc (ngỗng)

Cấu tạo: (nga) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầy ngỗng, bọn (đàn bà) ngồi lê đôi mách, kêu quàng quạc (ngỗng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成群的鹅。特指晋王羲之书《道德经》所换之群鹅。典出《晋书.王羲之传》"又山阴有一道士,养好鹅,羲之往观焉,意甚悦﹐固求市之。道士云'为写《道德经》,当举群相赠耳。'羲之欣然写毕,笼鹅而归,甚以为乐。" 2.即鹅群帖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成群的鹅。特指晋王羲之书《道德经》所换之群鹅。典出《晋书.王羲之传》"又山阴有一道士,养好鹅,羲之往观焉,意甚悦﹐固求市之。道士云'为写《道德经》,当举群相赠耳。'羲之欣然写毕,笼鹅而归,甚以为乐。" 2.即鹅群帖。