鵲印 què yìn · thước ấn Hán Việt: thước ấn · Pinyin: què yìn Tổng quan Cấu tạo: 鵲 (thước) + 印 (ấn)Pinyinquè yìnHán Việtthước ấnCấu tạo鵲 + 印 · thước + ấn nghĩa thành phần: thước + ấn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.晋干宝《搜神记》卷九载,张颢得山鹊所化的金印,官至太尉,后遂以"鹊印"指得官的喜兆。 2.借指公侯之位。