鵲血

què xuè thước huyết

Hán Việt: thước huyết · Pinyin: què xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (thước) + (huyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南朝梁简文帝《艳歌篇》"控弦因鹊血,挽强用牛螉。"后即以"鹊血"指良弓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁简文帝《艳歌篇》"控弦因鹊血,挽强用牛螉。"后即以"鹊血"指良弓。