鶴唳風聲

hè lì fēng shēng hạc lệ phong thanh

Hán Việt: hạc lệ phong thanh · Pinyin: hè lì fēng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (hạc) + (lệ) + (phong) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唳:鸟鸣。听到风声和鹤叫声,都疑心是追兵。形容人在惊慌时疑神疑鬼。
  • Tân Hoa Tự Điển 唳鸟鸣。听到风声和鹤叫声,都疑心是追兵。形容人在惊慌时疑神疑鬼。