lệ

Hán Việt: lệ · Pinyin:

Tổng quan

tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời

风声鹤唳 · 唳嘹 · 凄唳 · 嘒唳 · 嘹唳 · 噂唳 · 孤唳 · 寥唳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlệ
Quảng Đônglai6
Nhật BảnNAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổleh
Phản thiết練結切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chim kêu. Tiếng hạc kêu gọi là {hạc lệ} [鶴唳]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Nhất thanh hạc lệ cửu cao hàn } [一聲鶴唳九皋寒] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Một tiếng hạc kêu nơi chín chằm lạnh.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lệ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 鳥類高聲鳴叫。如:「風聲鶴唳」。《晉書.卷五四.陸機傳》:「華亭鶴唳,豈可復聞乎!」清.黃叔璥《臺海使槎錄.卷一.風信》:「又饑鳶高唳,海雀驚飛,則踰日必風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唳〈动〉 鹤高亢地鸣叫 唳lì鸟鸣风声鹤~。

Eng

  • CC-CEDICT cry of a crane or wild goose

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】練結切【集韻】【韻會】力結切,𠀤音捩。【玉篇】鳥鳴也。【廣韻】嘍唳,鳥聲也。 又【唐韻】【集韻】【韻會】郞計切【正韻】力霽切,𠀤音麗。【說文】鶴鳴也。【晉書·陸機傳】華亭鶴唳。【鮑昭·舞鶴賦】唳淸響於丹墀。 又【韻會】嘹唳,雁聲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư