鹤林

hạc lâm

Hán Việt: hạc lâm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

寺廟道觀。唐.元稹〈大雲寺二十韻〉:「鶴林縈古道,雁塔沒歸雲。」

Cấu tạo: 鶴 (hạc) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chùa, đạo quán
  • Biên soạn Buddhist/Daoist temples M:⁴zuò

Eng

  • Cihui 鶴林 èlín n. Buddhist/Daoist temples M:⁴zuò
  • Tần suất từ n. Buddhist/Daoist temples M:⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

林下 · 林业 · 林丛 · 林产 · 林兽 · 林内 · 林农 · 林冠