鶴鳴 hè míng · hạc minh Hán Việt: hạc minh · Pinyin: hè míng Tổng quan Cấu tạo: 鶴 (hạc) + 鳴 (minh)Pinyinhè míngHán Việthạc minhCấu tạo鶴 + 鳴 · hạc + minh nghĩa thành phần: hạc + minh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 《詩經.小雅》的篇名。共二章。根據〈詩序〉:「鶴鳴,誨宣王也。」或以為招隱之詩。首章二句為「鶴鳴于九皋,聲聞于野」。