鸚鵡學舌
anh vũ học thiệt
Hán Việt: anh vũ học thiệt · Pinyin: yīng wǔ xué shé
Tổng quan
nhại lời | lặp lại một cách máy móc lời người khác nói như vẹt; vẹt học nói。鸚鵡學人說話。比喻別人怎麼樣說,也跟著怎樣說(含貶義)。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhại lời | lặp lại một cách máy móc lời người khác nói như vẹt; vẹt học nói。鸚鵡學人說話。比喻別人怎麼樣說,也跟著怎樣說(含貶義)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹦鹉学人说话。比喻人家怎么说,他也跟着怎么说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《景德传灯录.越州大殊慧和尚》"僧问'何故不许诵经,唤作客语?'师曰'如鹦鹉只学人言,不得人意。经传佛意,不得佛意而但诵,是学语人,所以不许。'"后因以"鹦鹉学舌"比喻人云亦云,没有主见。
Eng
- CC-CEDICT to parrot|to repeat uncritically what sb says
- Cihui to parrot; to repeat uncritically what sb says