鷺堠

lù hòu lộ hậu

Hán Việt: lộ hậu · Pinyin: lù hòu

Tổng quan

Cấu tạo: (lộ) + (hậu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《魏书.官氏志》"以伺察者为候官,谓之白鹭,取其延颈远望。"后因以"鹭堠"指做伺察工作的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《魏书.官氏志》"以伺察者为候官,谓之白鹭,取其延颈远望。"后因以"鹭堠"指做伺察工作的人。