鹿場

lù chǎng lộc tràng

Hán Việt: lộc tràng · Pinyin: lù chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養殖鹿隻的場所。如:「現代鹿場經營者必須更注重環境衛生與疾病防治。」