鹿巾

lù jīn lộc cân

Hán Việt: lộc cân · Pinyin: lù jīn

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鹿皮所作的頭巾,為隱士所戴。《梁書.卷五一.處士列傳.何點》:「果至,胤單衣鹿巾,執經卷,下床跪受詔書,就席伏讀。」唐.韋莊〈雨霽池上作呈侯學士〉詩:「鹿巾藜杖葛衣輕,雨歇池邊晚吹清。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹿皮巾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鹿皮巾。

Eng

  • Cihui 鹿巾 lùjīn n. deerskin hat