鹿柴

lù cháilộc sài

Hán Việt: lộc sài · Pinyin: lù chái

Tổng quan

(quân sự) đống cây chướng ngại, đống cây cản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.地名。 2.篱落。比喻隐居之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.詩名。唐朝王維所作。五言絕句。全詩為「空山不見人,但聞人語響。返景入深林,復照青苔上。」是王維輞川別業的一景。 2.籬笆、柵欄。

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + 柴 (sài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tên bài thơ
  • Tần suất từ (quân sự) đống cây chướng ngại, đống cây cản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩名。唐朝王維所作。五言絕句。全詩為「空山不見人,但聞人語響。返景入深林,復照青苔上。」是王維輞川別業的一景。 2.籬笆、柵欄。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.地名。 2.篱落。比喻隐居之处。

Từ liên quan

Gần nghĩa

柴堆 · 柴房 · 柴扉 · 柴把 · 柴捆 · 柴枝 · 柴架 · 柴棍