鹿砦
lộc trại
Hán Việt: lộc trại · Pinyin: lù zhài
Tổng quan
chướng ngại vật; hàng rào chướng ngại kiểu sừng hươu (thường dùng trong quân sự)。軍用的一種障礙物, 把樹木的枝干交叉放置, 用來阻止敵人的步兵或坦克。因形狀像鹿角而得名。 也作鹿寨。
Nghĩa
Việt
- Cihui chướng ngại vật; hàng rào chướng ngại kiểu sừng hươu (thường dùng trong quân sự)。軍用的一種障礙物, 把樹木的枝干交叉放置, 用來阻止敵人的步兵或坦克。因形狀像鹿角而得名。 也作鹿寨。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時作戰時的防禦設施。參見「鹿角」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军营的防御物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军营的防御物。
ja
- JMdict abatis