鹿脯

lù pú lộc bô

Hán Việt: lộc bô · Pinyin: lù pú

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (bô)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鹿肉乾。《三國演義》第六九回:「汝可備淨酒一瓶,鹿脯一塊。」《醒世姻緣傳》第六二回:「高相公從廊下取出鹿脯,攜了匕首,席上大刀闊斧,將鹿脯披切開來,與烏大王隨切隨吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹿肉干。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鹿肉干。