Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

thịt khô hoa quả sấy ngực

脯子 · 脯氨酸 · 果脯 · 肉脯 · 胸脯 · 菜脯 · 拍胸脯 · 漏脯充饥

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngbou6
Mân Nampóo
Nhật BảnHOJISHI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄨˊ
Hán ngữ Trung cổpyox
Baxter-Sagartp(r)aʔ
Hán ngữ Thượng cổp(r)aʔ
Phản thiết蒲故切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nem, thịt luộc chín rồi phơi khô gọi là {bô}. Các thứ quả khô cũng gọi là {bô}. Như {đào bô} [桃脯] đào phơi khô.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 胸部。如:「胸脯」、「雞脯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脯〈名〉fu (形声。从肉,甫声。本义干肉) 同本义 吾子淹久于敝邑,唯是脯资饩牵竭矣。--《左传·僖公三十三年》 谓加姜桂锻治者谓之,不加姜桂以盐干之者谓之脯。--《周礼·天官》注 又如肉脯;牛脯;脯饩(干肉和生肉);脯糗(干肉和干粮);脯腊(干肉);脯枣(干肉和枣类果品) 干燥脱水的瓜果 熟肉 脯〈动〉 制干肉 辜谏者,脯诸侯,俎方伯,剖人心,破人胫。--《抱朴子》 又如脯醢(古代把人做成肉干或剁成肉酱 脯 fǔ ⒈肉干牛~。 ⒉水果蜜渍后凉干的果~。杏~。李~。桃~。 ⒊见pǔ㈠。 脯pú ⒈胸部,胸部的肉胸~。鸡~子。

Eng

  • CC-CEDICT dried meat|preserved fruit
  • CC-CEDICT chest|breast

ja

  • JMdict dried meat|jerky

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方武切【集韻】【韻會】匪父切【正韻】斐古切,𠀤音甫。【說文】肉乾也。【玉篇】脯,腊也。【廣韻】乾脯。【前漢·東方朔傳】乾肉爲脯。【禮·內則】牛脩,鹿脯,田豕脯,麋脯,麕脯。【韻會】薄析曰脯,捶之而施薑椒曰鍛脩。【釋名】脯,搏也。乾燥相搏著也。【禮·曲禮】以脯脩置者,左朐右末。【詩·大雅】爾殽伊脯。【前漢·貨殖傳】濁氏以胃脯而連騎。【註】今大官常以十月作沸湯,燖羊胃,以末椒薑扮之,暴使燥,是也。 又【集韻】蓬逋切,音蒲。與酺通。大飮酒也。 又【集韻】蒲故切,音步。爲人物災害之神。一曰會聚飮食也。本亦作酺。

Thuyết Văn

乾肉也。 从肉。甫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮腊人。掌乾肉。凡田獸之脯腊膴胖之事。注云。大物解肆乾之謂之乾肉。薄析曰脯。捶之而施薑桂曰段脩。腊、小物全乾也。許於脯、於日部之㫺統言之曰乾肉。鄭則以大物小物析言之。 方武切。五部。

【脯】 (bô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 肉 (nhục) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Phương vũ thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 武 (vũ) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ ) nhục (Thịt. Là do chất như) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư