鹿茸

lù róng lộc nhung

Hán Việt: lộc nhung · Pinyin: lù róng

Tổng quan

sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (nhung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未長成硬骨、有茸毛、含血液、色如瑪瑙紅玉的雄鹿角。是一種珍貴的中藥材,中醫用作滋補強壯劑。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雄性梅花鹿或马鹿等未骨化的幼角。是一种强壮滋补剂。性温,味甘咸。能益肾助阳、补益精血、强筋健骨。主治阳痿、遗精、腰膝酸软等症。

Eng

  • CC-CEDICT young deer antler prior to ossification (used in TCM)
  • Cihui young deer antler prior to ossification (used in TCM)