鹿裘

lù qiúlộc cừu

Hán Việt: lộc cừu · Pinyin: lù qiú

Tổng quan

Áo lạnh làm bằng da hươu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鹿皮做的大衣。常用为丧服及隐士之服。

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + 裘 (cừu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo da hươu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鹿皮做的大衣。常用为丧服及隐士之服。

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹿裘不完 · 裘江 · 裘褐 · 裘馬 · 鹿仙 · 鹿喜 · 鹿城 · 鹿寨