鹿裘
lộc cừu
Hán Việt: lộc cừu · Pinyin: lù qiú
Tổng quan
o lạnh làm bằng da hươu. lộc cừu lộc cừu ☆Áo lạnh làm bằng da hươu.
Nghĩa
Việt
- Cihui o lạnh làm bằng da hươu. lộc cừu lộc cừu ☆Áo lạnh làm bằng da hươu.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 鹿皮做的大衣。常用为丧服及隐士之服。
- Tân Hoa Tự Điển 1.鹿皮做的大衣。常用为丧服及隐士之服。