鹿豕

lù shǐ lộc thỉ

Hán Việt: lộc thỉ · Pinyin: lù shǐ

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (thỉ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹿和猪。比喻山野无知之物; 比喻愚蠢的人; 比喻好群聚的人们。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鹿和猪。比喻山野无知之物。 2.比喻愚蠢的人。 3.比喻好群聚的人们。

Eng

  • Cihui 鹿豕 ùshǐ n. boorish; ignorant