鹿迷 lù mí · lộc mê Hán Việt: lộc mê · Pinyin: lù mí Tổng quan Cấu tạo: 鹿 (lộc) + 迷 (mê)Pinyinlù míHán Việtlộc mêCấu tạo鹿 + 迷 · lộc + mê nghĩa thành phần: lộc + mê Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 谓得失荣辱犹如梦幻,使人迷惑。Tân Hoa Tự Điển 1.谓得失荣辱犹如梦幻,使人迷惑。