鹿鋌

lù dìng lộc đĩnh

Hán Việt: lộc đĩnh · Pinyin: lù dìng

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (đĩnh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"鹿挺"; 《左传.文公十七年》"小国之事大国也,德,则其人也;不德,则其鹿也。铤而走险,急何能择!"后以"鹿铤"比喻为赴险犯难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鹿挺"。 2.《左传.文公十七年》"小国之事大国也,德,则其人也;不德,则其鹿也。铤而走险,急何能择!"后以"鹿铤"比喻为赴险犯难。