鹿頂

lù dǐng lộc đính

Hán Việt: lộc đính · Pinyin: lù dǐng

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (đính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊式四合院,東西向房屋和南北向房屋連接轉角的地方。《紅樓夢》第三回:「上房五間大正房,兩邊廂房,鹿頂耳房鑽山,四通八達,軒昂壯麗,比賈母處不同。」也作「盝頂」。

Eng

  • Cihui 鹿頂 ùdǐng n. terraces on the sides of a main hall