鹿駭

lù hài lộc hãi

Hán Việt: lộc hãi · Pinyin: lù hài

Tổng quan

Cấu tạo: 鹿 (lộc) + (hãi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鹿性易受驚駭,故以此比喻人民的惶恐不安。《文選.陸倕.石闕銘》:「忘茲鹿駭,息此狼顧。」

Eng

  • Cihui 鹿駭 ùhài v.p. frightened like a deer