麈談

zhǔ tán chủ đàm

Hán Việt: chủ đàm · Pinyin: zhǔ tán

Tổng quan

Cấu tạo: (chủ) + (đàm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清談。因魏晉時名士執麈尾清談而得名。宋.辛棄疾〈滿江紅.美景良辰〉詞:「更如今,不聽麈談清,愁如髮。」

Eng

  • Cihui 麈談 hǔtán v. <wr.> chat informally