麑鹿
nghê lộc
Hán Việt: nghê lộc · Pinyin: ní lù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小鹿。古人用作初次見面時相饋贈的禮物。漢.班固《白虎通.卷七.文質》:「卿大夫贄,古以麑鹿,今以羔雁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼鹿。古代卿大夫用以为贽。
- Tân Hoa Tự Điển 幼鹿。古代卿大夫用以为贽。
Eng
- Cihui 麑鹿 nílù n. young deer; a fawn