麑
nghê
Hán Việt: nghê · Pinyin: ní
Tổng quan
nai con
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | nghê |
| Quảng Đông | mei4 |
| Nhật Bản | KANOKO |
| Hàn Quốc | 예 |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nge |
| Baxter-Sagart | m-ŋˤe |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-ŋˤe |
| Phản thiết | 硏奚切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con hươu con. Cùng nghĩa với chữ {nghê} [猊]. {Toan nghê} [狻麑] là con sư sử.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.狻麑:即獅子。也作「狻猊」。 2.小鹿。通「麛」。唐.柳宗元〈三戒.臨江之麑〉:「麋麑稍大,忘己之麋也。」
Eng
- CC-CEDICT fawn
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】五雞切【集韻】【韻會】【正韻】硏奚切,𠀤同猊。【說文】狻麑,獸也。【爾雅·釋獸】狻麑,如虦猫,食虎豹。【註】卽獅子也。出西域。漢順帝時,疏勒王獻幇牛及獅子。【穆天子傳】狻猊日走五百里。 又鹿子也。【禮·玉藻】麑裘靑豻褎,絞衣以裼之。【論語】素衣麑裘。【疏】麑裘,鹿子皮以爲裘也。 又人名。鉏麑,晉力士。見【左傳·宣三年】。 又【集韻】綿批切,音迷。義同。 考證:〔【穆天子傳】狻猊日行五百里。〕 謹照原文日行改日走。〔【左傳·宣三年】〕 謹照原文三年改二年。
Thuyết Văn
狻麑獸也。 从鹿。兒聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋獸曰。狻麑如虦貓。食虎豹。 五雞切。十六部。按此篆與犬部狻篆疑皆後人所增。
【麑】 (nghê) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鹿 (lộc) | Thanh phù (聲符): 兒 (nhi) Phiên thiết: Ngũ kê thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 雞 (kê) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ngh' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nghề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: toan ({Toan nghê} [狻猊] tức) nghê (Con hươu con.) thú (Giống muông (giống c) vậy