麗春園

lì chūn yuán lệ xuân viên

Hán Việt: lệ xuân viên · Pinyin: lì chūn yuán

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (xuân) + (viên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 歌女藝妓的居處,或指妓院。元.關漢卿《金線池》第二折:「一生花柳幸多緣,自有嫦娥愛少年;留得黃金等身在,終須買斷麗春園。」元.秦𥳑夫《東堂老》第四折:「他去那麗春園納了那顆爭鋒印,你休鬧波完體將軍。」