麥粒腫

mài lì zhǒng mạch lạp thũng

Hán Việt: mạch lạp thũng · Pinyin: mài lì zhǒng

Tổng quan

lẹo (sưng mí mắt) cái leo; cái chắp (ở mắt)。眼病,由葡萄球菌侵入眼瞼的皮脂腺起來,症狀是眼瞼疼痛, 眼瞼的邊緣靠近睫毛處出現粒狀的小疙瘩, 局部紅腫。通稱針眼。

Cấu tạo: (mạch) + (lạp) + (thũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẹo (sưng mí mắt) cái leo; cái chắp (ở mắt)。眼病,由葡萄球菌侵入眼瞼的皮脂腺起來,症狀是眼瞼疼痛, 眼瞼的邊緣靠近睫毛處出現粒狀的小疙瘩, 局部紅腫。通稱針眼。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 針眼的別名。參見「針眼」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 睑腺炎的旧称。

Eng

  • CC-CEDICT (medicine) stye; hordeolum
  • Cihui sty (eyelid swelling)