麥克阿瑟
mạch khắc a sắt
Hán Việt: mạch khắc a sắt · Pinyin: mài kè ā sè
Tổng quan
Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên
Nghĩa
Việt
- Cihui Tướng Douglas MacArthur (1880-1964), chỉ huy Mỹ ở Thái Bình Dương trong Thế chiến 2, bị Tổng thống Truman cách chức năm 1951 vì vượt quá mệnh lệnh trong chiến tranh Triều Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1880~1964)美國名將。第二次大戰時,任盟軍菲律賓戰區主帥;日本投降後,任盟軍駐日最高統帥;一九五○年韓戰時期,任聯合國軍統帥,晉升五星上將。由於主張積極擴大戰爭,被杜魯門總統撤職。
Eng
- CC-CEDICT General Douglas MacArthur (1880-1964), US commander in Pacific during WW2, sacked in 1951 by President Truman for exceeding orders during the Korean war
- Cihui General Douglas MacArthur (1880-1964), US commander in Pacific during WW2, sacked in 1951 by President Truman for exceeding orders during the Korean war