麦秀两歧

mài xiù liǎng qímạch tú lưỡng kì

Hán Việt: mạch tú lưỡng kì · Pinyin: mài xiù liǎng qí

Tổng quan

"chinese_explanation": "①一株麦子长出两个穗子。为丰收之兆,多用来称颂吏治成绩卓著。②唐教坊曲名。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"麦秀两岐"。 2.一株麦子长出两个穗子。为丰收之兆,多用来称颂吏治成绩卓著。 3.唐教坊曲名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

麥結雙穗。為豐年的吉兆。《宋史.卷六四.五行志.火志下》:「閏六月,資州麥秀兩歧。」也作「麥穗兩歧」。

Cấu tạo: 麥 (mạch) + 秀 (tú) + 兩 (lưỡng) + 歧 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 一株麦子长出两个穗子。
  • Biên soạn 为丰收之兆,
  • Biên soạn 多用来称颂吏治成绩卓著。②
  • Biên soạn 唐教坊曲名。"}
  • Biên soạn 1. prosperous harvest 2. an omen of good/government/officials

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"麦秀两岐"。 2.一株麦子长出两个穗子。为丰收之兆,多用来称颂吏治成绩卓著。 3.唐教坊曲名。

Eng

  • Cihui 麥秀兩歧 àixiùliǎngqí f.e. 1. prosperous harvest 2. an omen of good/government/officials
  • Tần suất từ f.e. 1. prosperous harvest 2. an omen of good/government/officials

Từ liên quan

Gần nghĩa

两歧麦秀 · 麦秀黍离 · 两歧遂分 · 麦秀两岐 · 麥秀兩岐 · 麥秀兩歧 · 麦秀黍油 · 两歧性分子