麥門冬

mài mén dōng mạch môn đông

Hán Việt: mạch môn đông · Pinyin: mài mén dōng

Tổng quan

mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cấu tạo: (mạch) + (môn) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạch môn đông (Ophiopogon japonicus), có củ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"麦虋冬"; 多年生草本植物。叶条形,丛生,初夏开紫色小花,总状花序,果实裂开露出种子。块根略呈纺锤形,可入药,为滋养强壮剂,又有镇咳﹑祛痰﹑利尿等作用。也叫麦门﹑麦冬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"麦虋冬"。 2.多年生草本植物。叶条形,丛生,初夏开紫色小花,总状花序,果实裂开露出种子。块根略呈纺锤形,可入药,为滋养强壮剂,又有镇咳﹑祛痰﹑利尿等作用。也叫麦门﹑麦冬。

Eng

  • CC-CEDICT dwarf lilyturf (Ophiopogon japonicus), whose tuber is used in TCM
  • Cihui dwarf lilyturf (Ophiopogon japonicus), whose tuber is used in TCM