麩炭

fū tàn phu thán

Hán Việt: phu thán · Pinyin: fū tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phu) + (thán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 投入水中而浮起的炭。唐.白居易〈和自勸〉詩二首之一:「日暮半爐麩炭火,夜深一盞紗籠燭。」《太平廣記.卷二五二.俳優人》引宋.孫光憲《北夢瑣言》:「京城近日但賣麩炭,便足一生,何在求乞。」也稱為「浮炭」、「桴炭」、「星子炭」。

Eng

  • Cihui 麩炭 ūtàn n. charcoal